Âm lịch hôm nay ngày 26/6/2024 chính xác nhất - Lịch vạn niên 26/6/2024

Tham khảo Âm lịch hôm nay ngày 26/6/2024, tra cứu thông tin âm lịch ngày 26/6 để biết về giờ tốt, giờ xấu, hung cát và những việc nên làm và không nên làm trong ngày này.

Thông tin chung về Âm lịch hôm nay ngày 26/6/2024

Dương lịch: 26/6/2024

Âm lịch: 21/5/2024

Nhằm ngày: Hoàng Đạo Minh Đường

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc - Hành Mộc.

Tiết Hạ chí - Mùa Hạ.

Ngày Tân Dậu - Ngày Ngũ Ly Nhật (Tiểu Hung) - Đồng hành Âm Thổ: Đây là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng cực, đồng hành, dễ dẫn đến bất hòa, xô xát, không lợi việc lớn.

Âm lịch hôm nay ngày 26/6/2024 tốt hay xấu?
Âm lịch hôm nay ngày 26/6/2024 tốt hay xấu?

Việc nên và không nên làm Âm lịch hôm nay ngày 26/6/2024

Việc nên làm: Tranh chấp và kiện tụng.

Việc không nên làm: Các việc liên quan đến khởi tạo như động thổ - đổ trần, lợp nhà - xây dựng, sửa chữa nhà. Ngoài ra, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hiệu, một số việc như xuất hành đi xa, mai táng, an táng và tế lễ cũng không nên. Chữa bệnh, chuyện nhà mới cũng không tốt.

Sao tốt - Sao xấu Âm lịch hôm nay ngày 26/6/2024

Sao tốt:

Nguyệt tài: Tốt cho cầu tài lộc,xuất hành, di chuyển, khai trương.

Kính tâm: Tốt cho việc tang lễ

Tuế hợp: Mọi việc tốt

Hoạt diệu: Tốt gặp Thụ tử thì xấu

Dân nhật: Mọi việc tốt

Hoàng ân: Mọi việc tốt

Minh đường: Mọi việc tốt

Nguyệt đức hợp: Mọi việc tốt, kỵ tố tụng

Thiên phúc: Mọi việc tốt

Ngũ Hợp: Mọi việc tốt

Trực tinh: Mọi việc tốt, giải được sao xấu trừ Kim thần sát

Sao xấu:

Thiên cương: Mọi việc xấu

Thiên lại: Mọi việc xấu

Tiểu hồng sa: Mọi việc xấu

Tiểu hao: Xấu cho việc kinh doanh, cầu tài

Địa tặc: Xấu với việc khởi tạo, an táng, xuất hành hay động thổ

Lục bất thành: Xấu cho việc xây dựng

Thần cách: Kỵ việc tế tự

Tuổi hợp và xung khắc với Âm lịch hôm nay 26/6/2024

Tuổi hợp ngày: Sửu, Tỵ.

Tuổi khắc với ngày: Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi, Kỷ Mão.

Giờ tốt và giờ xấu theo Âm lịch hôm nay 26/6/2024

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Tý (23h- 01h): Tư mệnh. Mọi việc tốt.

- Giờ Dần (03h- 05h): Thanh long. Mọi việc tốt, đứng đầu bảng các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Mão (05h- 07h): Minh đường. Có lợi cho thăng quan tiến chức, gặp đại nhân.

- Giờ Ngọ (11h- 13h): Kim quỹ. Tốt cho cưới hỏi.

- Giờ Mùi (13h- 15h): Kim Đường. Mọi việc hanh thông.

- Giờ Dậu (17h- 19h): Ngọc đường. Mọi việc tốt, trừ việc liên quan bùn đất. Tốt cho việc công văn, giấy tờ, học hành và khai bút.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Sửu (01h- 03h): Câu trận. Kỵ dời nhà, làm nhà, tổ chức tang lễ.

- Giờ Thìn (07h- 09h): Thiên hình. Kỵ kiện tụng.

- Giờ Tỵ (09h- 11h): Chu tước. Kỵ kiện tụng và tranh cãi.

- Giờ Thân (15h- 17h): Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ săn bắn tế tự.

- Giờ Tuất (19h- 21h): Thiên lao. Mọi việc khó thành.

- Giờ Hợi (21h- 23h): Nguyên vũ. Kỵ giao tiếp và kiện tụng.

Giờ xuất hành và Ngày xuất hành Âm lịch hôm nay ngày 26/6/2024

Ngày xuất hành:

Thiên Thương - Mọi việc như ý, khởi hành thuận lợi.

Hướng xuất hành:

Hỷ thần: Tây Nam

Tài Thần: Tây Nam

Hạc thần: Đông Nam

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài hướng Tây, Nam. Xuất hành bình yên. Làm việc gì cũng hanh thông.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui tới. Cầu tài hướng Nam. Xuất hành bình yên. Thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự khó thành. Đề phòng miệng tiếng, thị phi. Việc liên quan tới công văn, giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên thư thả.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra bất hòa, tranh cãi. Người đi hoãn lại.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp may mắn. Khai trương, buôn bán đều có lời. Công việc trôi chảy, mọi sự như ý.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không lợi, ra đi dễ gặp trở ngại.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài hướng Tây, Nam. Xuất hành bình yên. Mọi việc đều hanh thông.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui tới. Cầu tài hướng Nam. Xuất hành bình yên. Thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự khó thành. Đề phòng thị phi, tranh cãi. Việc liên quan tới giấy tờ, công văn, chính quyền, luật pháp cần từ từ.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xung đột bất hòa, cãi vã. Người đi hoãn lại.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp may mắn. Khai trương, giao dịch đều có lời. Công việc tốt đẹp, như ý.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không lợi, ra đi dễ gặp trở ngại.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm.