Âm lịch hôm nay ngày 16/6/2024 chính xác nhất - Lịch vạn niên 16/6/2024

Tham khảo Âm lịch hôm nay ngày 16/6/2024, tra cứu thông tin âm lịch ngày 16/6 để biết về giờ tốt, giờ xấu, hung cát và những việc nên làm và không nên làm trong ngày này.

Thông tin chung về Âm lịch hôm nay ngày 16/6/2024

Dương lịch: 16/6/2024.

Âm lịch: 11/5/2024.

Nhằm ngày: Chu tước hắc đạo.

Xét can chi, hôm nay ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn, tiết khí Mang Chủng.

Ngày Bảo Nhật (Đại Cát) - Ngày Tân Hợi - Âm Kim sinh Âm Thủy: Là ngày Thiên Can xuất Địa Chi nên tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít khó khăn.

Âm lịch hôm nay ngày 16/6/2024 tốt hay xấu?
Âm lịch hôm nay ngày 16/6/2024 tốt hay xấu?

Việc nên và không nên làm Âm lịch hôm nay ngày 16/6/2024

Việc nên làm:

Trong ngày, chữa bệnh, tế lễ, kiện tụng, tranh chấp sẽ gặp nhiều thuận lợi, may mắn, nhiều lý lẽ đúng đắn.

Việc không nên làm:

Các hoạt động như xây dựng, sửa nhà, động thổ, lợp mái, đổ trần, chuyển nhà mới, khai trương, mở cửa hiệu, buôn bán, cầu tài lộc, cưới hỏi, xuất hành, an táng, mai táng không thuận lợi, có thể gặp nhiều trở ngại, rủi ro như nhỡ tàu, xe.

Sao tốt - Sao xấu Âm lịch hôm nay ngày 16/6/2024

Sao tốt:

Ngũ phú: Tốt cho mọi việc.

Phúc sinh: Tốt cho mọi việc.

Nguyệt đức hợp: Tốt cho mọi việc nhưng kỵ tranh chấp, kiện tụng.

Thiên phúc: Tốt cho mọi việc.

Thiên đức: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

Kiếp sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, xây dựng và an táng.

Chu tước: Kỵ khai trương, chuyển nhà mới.

Không phòng: Kỵ cưới hỏi.

Tuổi hợp và xung khắc với Âm lịch hôm nay 16/6/2024

Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.

Tuổi khắc ngày: Kỷ Tỵ, Ất Tỵ, Ất Hợi.

Giờ tốt và giờ xấu theo Âm lịch hôm nay 16/6/2024

Giờ Hoàng Đạo:

- Giờ Sửu (01h- 03h): Ngọc đường. Tốt mọi việc, trừ việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Tốt cho giấy tờ, công văn, khai bút.

- Giờ Thìn (07h- 09h): Tư mệnh. Mọi việc tốt.

- Giờ Ngọ (11h- 13h): Thanh long. Tốt mọi việc, đứng đầu bảng trong giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Mùi (13h- 15h): Minh đường. Lợi cho việc gặp vị đại nhân, cho thăng quan tiến chức.

- Giờ Tuất (19h- 21h): Kim quỹ. Tốt cho cưới hỏi.

- Giờ Hợi (21h- 23h): Kim Đường. Mọi việc hanh thông.

Giờ Hắc Đạo:

- Giờ Tý (23h- 01h): Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ săn bắn tế tự.

- Giờ Dần (03h- 05h): Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).

- Giờ Mão (05h- 07h): Nguyên vũ. Kỵ giao tiếp, kiện tụng.

- Giờ Tỵ (09h- 11h): Câu trận. Kỵ việc dời nhà, làm nhà, tổ chức tang lễ.

- Giờ Thân (15h- 17h): Thiên hình. Kỵ kiện tụng.

- Giờ Dậu (17h- 19h): Chu tước. Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng.

Giờ xuất hành và Ngày xuất hành Âm lịch hôm nay ngày 16/6/2024

Ngày xuất hành:

Thiên Đường - Ngày xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, cầu như ý.

Hướng xuất hành:

Hỷ thần: Tây Nam

Tài Thần: Tây Nam

Hạc thần: Đông Bắc

Giờ xuất hành:

1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi và miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, luật pháp, chính quyền nên từ từ, thư thả.

2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xung đột bất hòa, cãi vã. Người đi hoãn lại.

3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành nhiều may mắn. Khai trương, giao dịch, buôn bán có lời. Công việc tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không lợi, ra đi gặp trắc trở.

5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành bình yên. Làm việc gì cũng hanh thông.

6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành bình yên. Thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự khó thành. Đề phòng thị phi và miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, luật pháp, chính quyền nên từ từ, thư thả.

8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xung đột bất hòa, cãi vã. Người đi hoãn lại.

9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành nhiều may mắn. Khai trương, giao dịch, buôn bán có lời. Công việc tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.

10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không lợi, ra đi gặp trắc trở.

11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành bình yên. Làm gì cũng được hanh thông.

12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành bình yên. Thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm.